feudal lordship

feudal lordship

A knight kneels before his feudal lordship in the great hall.

Định nghĩa

Danh từ: Địa vị quyền lực của một lãnh chúa phong kiến.

dụ sử dụng
  • (Chế độ lãnh chúa phong kiến đã trao cho ông ta quyền kiểm soát những vùng đất rộng lớn nông .)
  • (Dưới chế độ lãnh chúa phong kiến, nông dân phải trung thành nộp thuế cho lãnh chúa của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To hold feudal lordship over": nắm giữ quyền lãnh chúa phong kiến đối với.

    • The king held feudal lordship over the entire kingdom. (Nhà vua nắm giữ quyền lãnh chúa phong kiến trên toàn bộ vương quốc.)
  • "Feudal lordship system": hệ thống lãnh chúa phong kiến.

    • The feudal lordship system was the backbone of medieval society. (Hệ thống lãnh chúa phong kiến nền tảng của xã hội trung cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Feudal lord (danh từ): lãnh chúa phong kiến (người nắm giữ quyền lực).

    • The feudal lord demanded tribute from his vassals. (Lãnh chúa phong kiến yêu cầu cống nạp từ các chư hầu của mình.)
  • Lordship (danh từ): quyền lãnh chúa, tước vị lãnh chúa (thường dùng riêng lẻ, không nhất thiết gắn với phong kiến).

    • His lordship was recognized by the local nobility. (Tước vị lãnh chúa của ông được giới quý tộc địa phương công nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Seigneury: quyền lãnh chúa (đặc biệt trong hệ thống phong kiến châu Âu).
  • Fiefdom: thái ấp, lãnh địa phong kiến (nhấn mạnh vào vùng đất quyền lực đi kèm).
Các cụm từ liên quan
  • Under feudal lordship: dưới quyền lãnh chúa phong kiến.

    • The village lived under feudal lordship for centuries. (Ngôi làng sống dưới quyền lãnh chúa phong kiến trong nhiều thế kỷ.)
  • To inherit feudal lordship: thừa kế quyền lãnh chúa phong kiến.

    • He inherited the feudal lordship from his father. (Anh ta thừa kế quyền lãnh chúa phong kiến từ cha mình.)
Thành ngữ liên quan
  • To exercise feudal lordship: thực thi quyền lãnh chúa phong kiến.
    • The baron exercised his feudal lordship over the serfs with absolute authority. (Nam tước thực thi quyền lãnh chúa phong kiến của mình đối với nông với thẩm quyền tuyệt đối.)